현금 인출기가 · 현금 인출기를
máy ATM, máy rút tiền
Ví dụ
이 근처에 현금 인출기가 어디 있어요?
Gần đây có cây ATM ở đâu không?
Thành phần từ
현 hiện tại+금 tiền+인 kéo+출 ra+기 máy
Nghĩa đen là "máy rút tiền mặt ra". Hán Việt: hiện kim dẫn xuất cơ.
Bạn nên biết
Trong giao tiếp hằng ngày, hầu hết người Hàn chỉ nói ATM (에이티엠).
Từ liên quan