도장이 · 도장을
con dấu (tên), dấu
Ví dụ
이 서류에 도장을 찍어 주세요.
Xin hãy đóng dấu vào giấy tờ này.
Thành phần từ
Con dấu khắc tên, theo truyền thống được dùng ở Hàn Quốc thay cho chữ ký.
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 도장 còn có nghĩa là võ đường, như 태권도 도장.
Từ liên quan