번호표가 · 번호표를
phiếu số thứ tự
Ví dụ
은행에 들어가면 먼저 번호표를 뽑으세요.
Vào ngân hàng thì trước tiên hãy lấy số thứ tự nhé.
Thành phần từ
번 lượt+호 số hiệu+표 phiếu, vé
Nghĩa đen là "phiếu ghi số". Hán Việt: phiên hiệu phiếu.
Bạn nên biết
Động từ đi kèm là 뽑다 "rút ra": 번호표를 뽑다.
Từ liên quan