행운이 · 행운을
may mắn, vận may
Ví dụ
내일 시험 잘 보세요. 행운을 빌어요!
Mai thi tốt nhé. Chúc bạn may mắn!
Thành phần từ
행 may mắn+운 vận
Nghĩa đen là "vận may". Hán Việt: hạnh vận.
Bạn nên biết
행운을 빌어요 là "Chúc may mắn!"; bạn bè thân thì thường chỉ nói 화이팅.
Từ liên quan