운이 · 운을
vận may, số phận
Ví dụ
오늘은 시험 문제가 쉬워서 정말 운이 좋았어요.
Hôm nay đề thi dễ nên mình thật là may.
Thành phần từ
운 vận
Bạn nên biết
Nói 운이 좋다 là "may mắn" và 운이 없다 hoặc 운이 나쁘다 là "xui xẻo".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
운이 · 운을
vận may, số phận
Ví dụ
오늘은 시험 문제가 쉬워서 정말 운이 좋았어요.
Hôm nay đề thi dễ nên mình thật là may.
Thành phần từ
Bạn nên biết
Nói 운이 좋다 là "may mắn" và 운이 없다 hoặc 운이 나쁘다 là "xui xẻo".
Từ liên quan