하숙이 · 하숙을
ở trọ (có bao ăn)
Ví dụ
대학교 때 학교 앞에서 하숙을 했어요.
Hồi đại học, mình ở trọ ngay trước cổng trường.
Thành phần từ
하 dưới, hạ+숙 trọ, nghỉ
Phòng thuê mà chủ nhà nấu cơm cho ăn luôn; phổ biến với sinh viên. Hán Việt: hạ túc.
Bạn nên biết
하숙 có bao ăn; 자취 là thuê phòng ở một mình và tự nấu ăn.