하숙집이 · 하숙집을
nhà trọ (có bao ăn)
Ví dụ
대학교 1학년 때 하숙집에서 살았어요.
Hồi năm nhất đại học tôi sống ở nhà trọ.
Thành phần từ
하숙 (ở trọ có bao ăn) + 집 thuần Hàn (nhà).
Bạn nên biết
하숙집 thường có bữa ăn nấu tại nhà, còn 원룸 thì không.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
하숙집이 · 하숙집을
nhà trọ (có bao ăn)
Ví dụ
대학교 1학년 때 하숙집에서 살았어요.
Hồi năm nhất đại học tôi sống ở nhà trọ.
Thành phần từ
하숙 (ở trọ có bao ăn) + 집 thuần Hàn (nhà).
Bạn nên biết
하숙집 thường có bữa ăn nấu tại nhà, còn 원룸 thì không.