전세가 · 전세를
jeonse (thuê nhà bằng một khoản đặt cọc lớn thay cho tiền thuê hằng tháng)
Ví dụ
저희는 전세로 작은 아파트를 구했어요.
Bọn mình đã thuê được một căn hộ nhỏ theo hình thức jeonse.
Thành phần từ
전 truyền+세 thuê
Một hình thức riêng của Hàn Quốc: bạn đặt cọc một khoản lớn, ở không mất tiền thuê và được nhận lại khi chuyển đi. Hán Việt: truyền thế.
Bạn nên biết
Một từ 전세 khác (專貰) nghĩa là "thuê bao trọn", như 전세 버스 "xe buýt thuê trọn".
Từ liên quan