보증금이 · 보증금을
tiền đặt cọc, tiền ký quỹ
Ví dụ
이사 나갈 때 보증금을 다 돌려받았어요.
Khi chuyển đi, mình đã được trả lại toàn bộ tiền cọc.
Thành phần từ
보 bảo đảm+증 chứng+금 tiền
-금 = tiền: 보증금, 장학금, 등록금. Hán Việt: bảo chứng kim.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
보증금이 · 보증금을
tiền đặt cọc, tiền ký quỹ
Ví dụ
이사 나갈 때 보증금을 다 돌려받았어요.
Khi chuyển đi, mình đã được trả lại toàn bộ tiền cọc.
Thành phần từ
-금 = tiền: 보증금, 장학금, 등록금. Hán Việt: bảo chứng kim.
Từ liên quan