자취가 · 자취를
sống tự lập (xa gia đình, tự nấu ăn)
Ví dụ
대학교 때부터 혼자 자취를 하고 있어요.
Từ hồi đại học mình đã sống tự lập một mình.
Thành phần từ
자 tự mình+취 nấu cơm
Nghĩa đen là "tự nấu ăn". Hán Việt: tự xuy.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với từ đồng âm 자취 "dấu vết" (발자취 "dấu chân").