단정해요 · 단정했어요 · 단정한 (+noun)
chỉnh tề, gọn gàng, đoan trang
Ví dụ
그 학생은 항상 옷을 단정하게 입어요.
Bạn học sinh đó lúc nào cũng ăn mặc chỉnh tề.
Thành phần từ
단 ngay ngắn+정 chính, đúng
Nghĩa đen là "ngay thẳng và đúng mực". Hán Việt: đoan chính (tiếng Việt "đoan chính" thiên về phẩm hạnh; 단정하다 chủ yếu nói về vẻ ngoài gọn gàng).