구실이 · 구실을
cái cớ, lý do viện ra
Ví dụ
그는 감기를 구실로 회사에 가지 않았어요.
Anh ấy lấy cớ bị cảm để không đi làm.
Thành phần từ
구 miệng+실 sự thật
Nghĩa đen là "sự thật ở cửa miệng": lý do chỉ tồn tại trong lời nói.
Bạn nên biết
Một từ thuần Hàn khác cũng là 구실, nghĩa là "vai trò": 제 구실을 하다 = làm tròn vai trò của mình.
Từ liên quan