Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

피해의식

pihaeuisik [피해이식]

피해의식이 · 피해의식을

tâm lý nạn nhân, mặc cảm bị hại

Ví dụ

그는 피해의식이 심해서 농담도 공격으로 받아들여요.

Anh ấy mang tâm lý nạn nhân nặng đến mức coi cả lời đùa là sự công kích.

Thành phần từ

피 bị해 hại의 ý식 biết

Nghĩa đen là "ý thức bị hại". Hán Việt: bị hại ý thức.