외적 동기가 되다 · 외적 동기를 주다
động lực bên ngoài, động cơ ngoại tại
Ví dụ
돈이나 칭찬 같은 보상은 외적 동기에 해당합니다.
Phần thưởng như tiền hay lời khen thuộc về động lực bên ngoài.
Thành phần từ
외 ngoài+적 tính+동 động+기 cơ
Nghĩa đen là "động cơ từ bên ngoài". Hán Việt: ngoại đích động cơ.
Từ liên quan