이타심이 · 이타심을
lòng vị tha
Ví dụ
자원봉사는 이타심에서 시작되는 경우가 많아요.
Hoạt động tình nguyện thường bắt đầu từ lòng vị tha.
Thành phần từ
이 lợi+타 người khác+심 lòng
Nghĩa đen là "tấm lòng làm lợi cho người khác". Hán Việt: lợi tha tâm.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
이타심이 · 이타심을
lòng vị tha
Ví dụ
자원봉사는 이타심에서 시작되는 경우가 많아요.
Hoạt động tình nguyện thường bắt đầu từ lòng vị tha.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tấm lòng làm lợi cho người khác". Hán Việt: lợi tha tâm.
Từ liên quan