승부욕이 · 승부욕을
tính hiếu thắng, ý chí chiến thắng
Ví dụ
그 선수는 승부욕이 정말 강해요.
Vận động viên đó có ý chí chiến thắng rất mạnh.
Thành phần từ
승 thắng+부 thua+욕 ham muốn
Nghĩa đen là "ham muốn trong cuộc thắng thua". Hán Việt: thắng phụ dục.
Bạn nên biết
Thường là lời khen: 승부욕이 강하다 nghĩa là "rất hiếu thắng, máu chiến".