소비가 · 소비를
sự tiêu dùng, tiêu thụ
Ví dụ
전기 소비를 줄이려면 불을 꼭 끄세요.
Muốn giảm tiêu thụ điện thì nhớ tắt đèn nhé.
Thành phần từ
소 tiêu hết+비 chi tiêu
Nghĩa đen là "tiêu hết và chi". Hán Việt: tiêu phí (tiếng Việt "tiêu phí" là lãng phí; 소비 là "tiêu dùng").
Từ liên quan