풍족해요 · 풍족했어요 · 풍족한 (+noun)
dư dả, sung túc, đủ đầy
Ví dụ
어릴 때 집이 풍족하지 않았지만 행복했어요.
Hồi nhỏ nhà mình không dư dả nhưng mình vẫn hạnh phúc.
Thành phần từ
풍 dồi dào+족 đủ
Nghĩa đen là "dồi dào và đủ". Gần với "sung túc" trong tiếng Việt.
Bạn nên biết
Phát âm là [풍조카다]. Thường nói về tiền bạc và điều kiện sống; 풍부하다 hợp với tài nguyên và kiến thức hơn.
Từ liên quan