투명해요 · 투명했어요 · 투명한 (+noun)
trong suốt; minh bạch
Ví dụ
이 컵은 유리처럼 투명하고 아주 가벼워요.
Cái cốc này trong suốt như thủy tinh và rất nhẹ.
Thành phần từ
투 xuyên qua+명 sáng
Nghĩa đen là "ánh sáng xuyên qua sáng rõ".
Bạn nên biết
Cũng dùng nghĩa bóng như tiếng Việt: 투명한 경영 (quản lý minh bạch).