기억력이 · 기억력을
trí nhớ (khả năng ghi nhớ)
Ví dụ
할머니는 연세가 많으신데도 기억력이 정말 좋으세요.
Bà mình tuy tuổi đã cao nhưng trí nhớ vẫn rất tốt.
Thành phần từ
기 ghi+억 nhớ+력 sức
기억 "trí nhớ" cộng -력 "năng lực". Hán Việt: ký ức lực.
Bạn nên biết
Phát âm là [기엉녁]: ㄱ biến thành ㅇ và ㄹ biến thành ㄴ.
Từ liên quan