포즈가 · 포즈를
tư thế, kiểu tạo dáng
Ví dụ
사진 찍을 때 귀여운 포즈를 취해 보세요.
Khi chụp ảnh, bạn thử tạo dáng thật dễ thương xem.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “pose”.
Bạn nên biết
“Tạo dáng” là 포즈를 취하다. Kiểu tạo dáng kinh điển ở Hàn là chữ V và trái tim bằng ngón tay (손가락 하트).
Từ liên quan