필터가 · 필터를
bộ lọc (ảnh, ứng dụng); bộ lọc (nước, không khí)
Ví dụ
이 필터를 쓰면 피부가 더 좋아 보여요.
Dùng bộ lọc này thì da trông đẹp hơn.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “filter”.
Bạn nên biết
Ứng dụng camera Hàn Quốc nổi tiếng với bộ lọc làm đẹp. #노필터 “không filter” dùng để gắn cho ảnh chưa chỉnh sửa.
Từ liên quan