집게가 · 집게를
cái kẹp gắp; cái kẹp, kẹp phơi đồ
Ví dụ
집게로 고기 좀 뒤집어 주세요.
Bạn lật thịt bằng kẹp giúp tôi với.
Thành phần từ
집다 “gắp, nhặt” + -게, đuôi chỉ dụng cụ.
Bạn nên biết
Phát âm là [집께]: ㄱ bị căng hóa sau ㅂ. Ở quán thịt nướng Hàn, mỗi bàn có kẹp và kéo (가위) để nướng và cắt thịt.
Từ liên quan