사진관이 · 사진관을
tiệm chụp ảnh, studio ảnh
Ví dụ
여권 사진을 찍으러 사진관에 갔어요.
Tôi đã đến tiệm chụp ảnh để chụp ảnh hộ chiếu.
Thành phần từ
사 chép, tả+진 thật+관 tòa nhà, quán
사진 “ảnh” + -관 “tòa nhà, quán” (như 도서관). Hán Việt: tả chân quán.
Bạn nên biết
Nơi chụp ảnh thẻ và ảnh hộ chiếu (증명사진); hầu hết các tiệm sẽ chỉnh sửa ảnh giúp bạn.
Từ liên quan