놀이기구가 · 놀이기구를
trò chơi (ở công viên giải trí)
Ví dụ
놀이공원에서 놀이기구를 다섯 개나 탔어요.
Ở công viên giải trí tôi đã chơi tận năm trò.
Thành phần từ
기 đồ dùng+구 dụng cụ
놀이 “trò chơi” (từ 놀다) + 기구 “dụng cụ, thiết bị” (Hán Việt: khí cụ).
Bạn nên biết
Phát âm là [노리기구]: ㄹ được nối sang âm tiết sau. Trò chơi thì “cưỡi”: 놀이기구를 타다.