Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

수족관

sujokgwan [수족꽌]

수족관이 · 수족관을

thủy cung

Ví dụ

수족관에서 신기한 물고기를 많이 봤어요.

Ở thủy cung tôi đã thấy rất nhiều loài cá lạ.

Thành phần từ

수 nước족 tộc, họ관 tòa nhà, quán

Nghĩa đen là “quán của họ nhà nước”: 수족 là các sinh vật sống dưới nước. Hán Việt: thủy tộc quán (tiếng Việt nói “thủy cung”).

Bạn nên biết

Phát âm là [수족꽌]: ㄱ làm ㄱ phía sau bị căng hóa. Các thủy cung lớn thường tự gọi là 아쿠아리움.