수족관이 · 수족관을
thủy cung
Ví dụ
수족관에서 신기한 물고기를 많이 봤어요.
Ở thủy cung tôi đã thấy rất nhiều loài cá lạ.
Thành phần từ
수 nước+족 tộc, họ+관 tòa nhà, quán
Nghĩa đen là “quán của họ nhà nước”: 수족 là các sinh vật sống dưới nước. Hán Việt: thủy tộc quán (tiếng Việt nói “thủy cung”).
Bạn nên biết
Phát âm là [수족꽌]: ㄱ làm ㄱ phía sau bị căng hóa. Các thủy cung lớn thường tự gọi là 아쿠아리움.
Từ liên quan