편찮으세요 · 편찮으셨어요 · 편찮으신 (+noun)
không khỏe, ốm (kính ngữ)
Ví dụ
할머니께서 요즘 많이 편찮으세요.
Dạo này bà mình không được khỏe lắm.
Thành phần từ
편 thoải mái, tiện
편찮다 là dạng rút gọn của 편하지 않다 "không thoải mái", cộng kính ngữ -(으)시-. Hán Việt của 편: tiện.
Bạn nên biết
Phát âm là [편차느시다]: ㅎ câm trước nguyên âm. Từ thường là 아프다; dùng 편찮으시다 cho bố mẹ, ông bà và người lớn tuổi, không bao giờ dùng cho bản thân.
Từ liên quan