성함이 · 성함을
tên, quý danh (kính ngữ)
Ví dụ
실례지만 성함이 어떻게 되세요?
Xin lỗi, cho tôi hỏi quý danh của anh/chị là gì ạ?
Thành phần từ
성 họ+함 hàm, chức danh
Nghĩa đen là "họ và hàm": từ kính trọng chỉ họ tên của một người. Hán Việt: tính hàm.
Bạn nên biết
Từ thường là 이름; dùng 성함 khi hỏi người lớn tuổi, khách hàng hoặc người chưa thân. Khi nói tên mình thì luôn dùng 이름.
Từ liên quan