야옹 + 하고 울다 · pet name: 야옹이
meo meo (tiếng mèo)
Ví dụ
고양이가 배가 고픈지 야옹 하고 울어요.
Con mèo kêu meo meo, chắc là đói rồi.
Thành phần từ
Là 의성어 (từ tượng thanh) mô phỏng tiếng mèo kêu.
Bạn nên biết
야옹이 "mèo con" là tên gọi thân mật phổ biến cho mèo. Trên mạng, người yêu mèo gọi mèo là 냥이 (thân mật).
Từ liên quan