댁이 · 댁을
nhà (kính ngữ); ông/bà, anh/chị (gọi người lạ, xa cách)
Ví dụ
선생님 댁이 어디세요?
Nhà thầy ở đâu ạ?
Thành phần từ
댁 nhà
Từ chữ Hán 宅 "nhà", từ kính trọng chỉ nhà của người khác. Hán Việt: trạch (như trong "gia trạch").
Bạn nên biết
Từ thường là 집; nói 댁 cho nhà của người lớn tuổi, thầy cô hay khách hàng, còn nhà mình thì nói 저희 집. Dùng làm đại từ "anh/chị" (댁은 누구세요?) nghe xa cách, thậm chí bất lịch sự.
Từ liên quan