걱정해요 · 걱정했어요 · 걱정할 거예요 · 걱정하지 마세요
lo lắng, lo
Ví dụ
엄마가 제 건강을 많이 걱정해요.
Mẹ rất lo cho sức khỏe của tôi.
Thành phần từ
Bỏ 하다 sẽ được danh từ 걱정 "nỗi lo": 걱정이 많아요 = Tôi có nhiều nỗi lo.
Bạn nên biết
걱정하지 마세요 "Đừng lo" là một trong những câu hữu ích nhất; nói thân mật thì chỉ cần 걱정 마.
Từ liên quan