뵙겠습니다 · 뵙고 · vowel endings use 뵈다: 봬요 · 뵀어요 · 뵐게요
gặp, thăm (khiêm nhường, với người bề trên)
Ví dụ
선생님, 다음 주에 찾아뵙겠습니다.
Thưa thầy, tuần sau em sẽ đến thăm thầy ạ.
Thành phần từ
Động từ khiêm nhường: hạ mình khi gặp người có địa vị cao hơn. Trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm, nó chuyển thành 뵈다 (뵈어요 → 봬요).
Bạn nên biết
Phát âm là [뵙따]: 다 thành âm căng sau ㅂ. Từ thường là 보다 và 만나다; dùng 뵙다 khi gặp thầy cô, cấp trên hay người lớn tuổi, như trong 처음 뵙겠습니다 "Rất hân hạnh được gặp".
Từ liên quan