진지가 · 진지를
bữa cơm, cơm (kính ngữ, dùng cho người lớn tuổi)
Ví dụ
할아버지, 진지 드셨어요?
Ông ơi, ông dùng cơm chưa ạ?
Thành phần từ
Từ kính ngữ thuần Hàn chỉ "bữa cơm", không có chữ Hán.
Bạn nên biết
Từ thường là 밥; dùng 진지 cho ông bà và người lớn tuổi, kèm 드시다 hoặc 잡수시다 thay cho 먹다.
Từ liên quan