펑펑 + 내리다 / 울다 / 쓰다 / 터지다
(tuyết rơi) dày đặc; (khóc) nức nở; (tiêu) vung tay; đùng đoàng
Ví dụ
밤새 눈이 펑펑 내렸어요.
Tuyết rơi dày suốt đêm.
Thành phần từ
Vừa là 의성어 (từ tượng thanh) chỉ tiếng nổ như pháo hoa, vừa là 의태어 (từ tượng hình) chỉ thứ gì tuôn ra với số lượng lớn.
Bạn nên biết
Còn có 펑펑 울다 “khóc nức nở” và 돈을 펑펑 쓰다 “tiêu tiền như nước”.
Từ liên quan