울어요 · 울었어요 · 울 거예요 · 우세요 (ㄹ drops)
khóc; hót, kêu (chim, động vật)
Ví dụ
슬픈 영화를 보고 많이 울었어요.
Xem phim buồn mình đã khóc rất nhiều.
Thành phần từ
Cũng dùng cho tiếng kêu của động vật và chim; 울음 = tiếng khóc. Đừng nhầm với 웃다 (cười).
Bạn nên biết
ㄹ rụng trước ㄴ, ㅂ, ㅅ: 우세요, 우는 아이 (đứa trẻ đang khóc).
Từ liên quan