주룩주룩 + 내리다 / 흐르다
xối xả, tầm tã (mưa to)
Ví dụ
하루 종일 비가 주룩주룩 내려요.
Mưa tầm tã suốt cả ngày.
Thành phần từ
Vừa là 의성어 vừa là 의태어: mưa to hay nước chảy ròng ròng. Cặp nguyên âm sáng 조록조록 là dòng nhỏ hơn.
Bạn nên biết
Phát âm là [주룩쭈룩]: ㅈ thứ hai bị căng hóa sau ㄱ. Cũng dùng cho nước mắt: 눈물이 주룩주룩 흘렀어요 “nước mắt chảy ròng ròng”.
Từ liên quan