빵빵 + 울리다 · 빵빵거리다
bim bim, tin tin (còi xe)
Ví dụ
길이 막히자 차들이 빵빵 경적을 울렸어요.
Đường kẹt xe là các xe bóp còi inh ỏi.
Thành phần từ
의성어 (từ tượng thanh) bắt chước tiếng còi ô tô.
Bạn nên biết
Động từ: 빵빵거리다 “bóp còi”. Trong khẩu ngữ, 빵빵하다 nghĩa là “căng đầy, mạnh”: 에어컨이 빵빵해요 “Điều hòa mát rượi”.
Từ liên quan