팬 사인회가 · 팬 사인회를
buổi ký tặng fan, fansign
Ví dụ
팬 사인회에서 좋아하는 멤버와 눈을 마주쳤어요.
Ở buổi ký tặng, mình đã chạm mắt với thành viên mình thích.
Thành phần từ
회 buổi, hội
팬 "fan" + 사인 "chữ ký" (từ tiếng Anh "sign") + 회 "buổi, hội".
Bạn nên biết
Suất tham gia thường được bốc thăm dựa trên số album đã mua, nên fan mua rất nhiều bản.