Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

팬 사인회

paen sainhoe

팬 사인회가 · 팬 사인회를

buổi ký tặng fan, fansign

Ví dụ

팬 사인회에서 좋아하는 멤버와 눈을 마주쳤어요.

Ở buổi ký tặng, mình đã chạm mắt với thành viên mình thích.

Thành phần từ

회 buổi, hội

팬 "fan" + 사인 "chữ ký" (từ tiếng Anh "sign") + 회 "buổi, hội".

Bạn nên biết

Suất tham gia thường được bốc thăm dựa trên số album đã mua, nên fan mua rất nhiều bản.