굿즈가 · 굿즈를
đồ lưu niệm chính hãng dành cho fan (merch)
Ví dụ
콘서트장에서 굿즈를 사려고 줄을 섰어요.
Mình đã xếp hàng ở địa điểm buổi hòa nhạc để mua đồ lưu niệm.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "goods"; trong tiếng Hàn chỉ đồ lưu niệm dành cho fan.
Bạn nên biết
Các món thường gặp là thẻ ảnh (포토카드), khăn slogan và lightstick. 공식 굿즈 = đồ lưu niệm chính hãng.
Từ liên quan