Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

굿즈

gutjeu [굳쯔]

굿즈가 · 굿즈를

đồ lưu niệm chính hãng dành cho fan (merch)

Ví dụ

콘서트장에서 굿즈를 사려고 줄을 섰어요.

Mình đã xếp hàng ở địa điểm buổi hòa nhạc để mua đồ lưu niệm.

Thành phần từ

Từ tiếng Anh "goods"; trong tiếng Hàn chỉ đồ lưu niệm dành cho fan.

Bạn nên biết

Các món thường gặp là thẻ ảnh (포토카드), khăn slogan và lightstick. 공식 굿즈 = đồ lưu niệm chính hãng.