티켓팅이 · 티켓팅을
săn vé (giành vé trực tuyến)
Ví dụ
티켓팅에 성공해서 콘서트에 갈 수 있게 됐어요.
Săn vé thành công nên mình được đi xem hòa nhạc rồi.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "ticketing". Kiểu tiếng Anh của Hàn: cuộc đua giành vé ngay khi mở bán trực tuyến.
Bạn nên biết
Đợt săn vé khốc liệt được gọi đùa là 피켓팅 (피 "máu" + 티켓팅), "săn vé đổ máu".
Từ liên quan