떼창이 · 떼창을
khán giả đồng thanh hát theo (ở buổi hòa nhạc)
Ví dụ
콘서트에서 팬들이 떼창을 해서 정말 감동했어요.
Ở buổi hòa nhạc, fan hát theo cùng nhau làm mình xúc động thật sự.
Thành phần từ
창 hát
떼 thuần Hàn "đám đông, bầy" + 창 "hát" (Hán Việt: xướng).
Bạn nên biết
Khán giả Hàn nổi tiếng hát theo trọn cả bài, kể cả bài tiếng Anh, tại buổi hòa nhạc của nghệ sĩ nước ngoài.
Từ liên quan