Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

떼창

ttechang

떼창이 · 떼창을

khán giả đồng thanh hát theo (ở buổi hòa nhạc)

Ví dụ

콘서트에서 팬들이 떼창을 해서 정말 감동했어요.

Ở buổi hòa nhạc, fan hát theo cùng nhau làm mình xúc động thật sự.

Thành phần từ

창 hát

떼 thuần Hàn "đám đông, bầy" + 창 "hát" (Hán Việt: xướng).

Bạn nên biết

Khán giả Hàn nổi tiếng hát theo trọn cả bài, kể cả bài tiếng Anh, tại buổi hòa nhạc của nghệ sĩ nước ngoài.