팬이 · 팬을
người hâm mộ, fan
Ví dụ
저는 그 가수의 오랜 팬이라서 콘서트에 꼭 가요.
Mình là fan lâu năm của ca sĩ đó nên nhất định đi xem concert.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "fan". Từ đồng âm: 팬 còn có nghĩa là chảo rán (프라이팬).
Bạn nên biết
팬 là dạng rút gọn của "fanatic"; fan K-pop gọi buổi gặp mặt là 팬미팅 và buổi ký tặng là 팬 사인회.