직캠이 · 직캠을
fancam, video quay riêng một nghệ sĩ
Ví dụ
무대 직캠 조회수가 벌써 백만이 넘었어요.
Fancam sân khấu đó đã vượt một triệu lượt xem rồi.
Thành phần từ
직 trực tiếp
직(접) "trực tiếp" + 캠 từ tiếng Anh "cam(corder)".
Bạn nên biết
Ban đầu là video do fan tự quay; nay các chương trình âm nhạc cũng đăng 개인 직캠 chính thức quay theo từng thành viên.
Từ liên quan