최애가 · 최애를
thành viên yêu thích nhất (bias)
Ví dụ
이 그룹에서 제 최애는 막내예요.
Trong nhóm này, thành viên mình thích nhất là em út.
Thành phần từ
최 nhất+애 yêu
Nghĩa đen là "yêu nhất". Hán Việt: tối ái.
Bạn nên biết
Tiếng lóng thân mật của fan. Thành viên thích thứ hai là 차애 (次愛 "yêu kế tiếp").
Từ liên quan