음방이 · 음방을
chương trình âm nhạc (viết tắt của 음악 방송)
Ví dụ
이번 주 음방에서 신곡 무대를 처음 공개해요.
Tuần này họ sẽ lần đầu biểu diễn bài mới trên chương trình âm nhạc.
Thành phần từ
음 âm thanh+방 phát
Viết tắt của 음악 방송 "phát sóng âm nhạc", lấy âm tiết đầu của mỗi từ. Hán Việt: âm phóng.
Bạn nên biết
Từ thân mật của fan. Chương trình âm nhạc hằng tuần có sân khấu K-pop trực tiếp và trao cúp 1위 (hạng nhất) mỗi tuần.
Từ liên quan