팔로워가 · 팔로워를
người theo dõi (trên mạng xã hội)
Ví dụ
그 친구는 SNS 팔로워가 만 명이 넘어요.
Bạn ấy có hơn mười nghìn người theo dõi trên mạng xã hội.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “follower”.
Bạn nên biết
팔로우하다 = theo dõi; 맞팔 (thân mật) = theo dõi lẫn nhau.
Từ liên quan