구독자가 · 구독자를
người đăng ký, người theo dõi
Ví dụ
그 유튜버는 구독자가 백만 명이 넘어요.
YouTuber đó có hơn một triệu người đăng ký.
Thành phần từ
구 mua+독 đọc+자 người
구독 "đăng ký theo dõi" + -자 "người".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
구독자가 · 구독자를
người đăng ký, người theo dõi
Ví dụ
그 유튜버는 구독자가 백만 명이 넘어요.
YouTuber đó có hơn một triệu người đăng ký.
Thành phần từ
구독 "đăng ký theo dõi" + -자 "người".
Từ liên quan