casual exclamation · 대박이다 · 대박(이) 나다 (to be a big hit)
đỉnh quá!, trời ơi!; thành công lớn, ăn khách
Ví dụ
대박! 콘서트 표 예매에 성공했어요.
Đỉnh thật! Tôi săn được vé concert rồi.
Thành phần từ
Thường được giải thích là 대 “to” + 박 “quả bầu”, gợi nhớ những quả bầu chứa đầy vàng bạc trong truyện cổ tích Heungbu; nguồn gốc thật thì chưa chắc chắn.
Bạn nên biết
Thân mật; dùng được cho cả tin vui lẫn tin gây sốc. 대박 나세요! = “Chúc làm ăn phát đạt!” (ví dụ chúc người mới mở cửa hàng).
Từ liên quan