해시태그가 · 해시태그를
hashtag, thẻ bắt đầu bằng dấu #
Ví dụ
사진을 올릴 때 해시태그를 꼭 달아요.
Mỗi lần đăng ảnh, mình đều gắn hashtag.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "hashtag".
Bạn nên biết
Gắn hashtag là 해시태그를 달다/붙이다; người Hàn đọc dấu # là 샵 ("sharp").
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
해시태그가 · 해시태그를
hashtag, thẻ bắt đầu bằng dấu #
Ví dụ
사진을 올릴 때 해시태그를 꼭 달아요.
Mỗi lần đăng ảnh, mình đều gắn hashtag.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "hashtag".
Bạn nên biết
Gắn hashtag là 해시태그를 달다/붙이다; người Hàn đọc dấu # là 샵 ("sharp").