탑승해요 · 탑승했어요 · 탑승할 거예요 · 탑승하세요
lên (máy bay, tàu…)
Ví dụ
승객 여러분은 지금 비행기에 탑승해 주시기 바랍니다.
Xin mời quý hành khách lên máy bay ngay bây giờ.
Thành phần từ
탑 bước lên+승 đi (xe)
Nghĩa đen là "bước lên và đi". Hán Việt: đáp thừa.
Bạn nên biết
Là từ trang trọng dùng trong thông báo, biển báo; hằng ngày người ta chỉ nói 비행기를 타요.
Từ liên quan